cuồng dâm

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái ham muốn tình dục quá mức, mất kiểm soát: "cuồng dâm" chỉ sự ám ảnh, thôi thúc không ngừng về tình dục, thường được xem một rối loạn tâm lý hoặc hành vi lệch lạc.
    • Người hành vi dâm ô, thô tục: Từ này cũng dùng để chỉ một người hành vi tình dục bừa bãi, không kiềm chế.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về trạng thái ham muốn tình dục thái quá: Dùng để mô tả hành vi, suy nghĩ hoặc tính cách của người dục vọng mạnh mẽ, khó kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cuồng dâm một dạng rối loạn tình dục cần được điều trị. (Trạng thái ham muốn tình dục quá mức một vấn đề tâm lý cần can thiệp y tế.)
    • Hắn ta bị coi một kẻ cuồng dâm những hành vi đồi bại. (Hắn bị đánh giá người dục vọng mất kiểm soát do hành vi thô tục.)
  • Tính từ:

    • Những suy nghĩ cuồng dâm khiến anh ta không thể tập trung vào công việc. (Những ý nghĩ về tình dục thái quá làm anh ta mất tập trung.)
    • Hành vi cuồng dâm của đàn ông đã bị cộng đồng lên án. (Hành vi tình dục bừa bãi của người đàn ông bị xã hội chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuồng dâm loạn tính": chỉ trạng thái mất kiểm soát cả về dục vọng hành vi tình dục, thường dùng trong ngữ cảnh phê phán.

    • Những kẻ cuồng dâm loạn tính thường gây nguy hại cho xã hội. (Những người hành vi tình dục lệch lạc thường mối đe dọa cộng đồng.)
  • "tâm thần cuồng dâm": thuật ngữ y học chỉ một dạng rối loạn tâm thần liên quan đến ham muốn tình dục bệnh .

    • Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng tâm thần cuồng dâm. (Bệnh nhân được xác định rối loạn tâm thần liên quan đến dục vọng quá độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dâm (tính từ/danh từ): ham muốn tình dục thái quá, thường mang nghĩa tiêu cực.

    • Hành vi dâm ô bị pháp luật nghiêm cấm. (Những hành vi tình dục thô tục bị pháp luật cấm.)
  • Loạn dâm (danh từ): quan hệ tình dục với người thân trong gia đìnhkhác với "cuồng dâm" ở mức độ phạm vi.

    • Loạn dâm một tội ác trong hầu hết các nền văn hóa. (Quan hệ tình dục với người thân bị coi tội lỗi.)
Từ đồng nghĩa
  • Dâm đãng: ham muốn tình dục mạnh mẽ, thường dùng để chỉ phụ nữ (mang tính phê phán).
  • Dâm ô: hành vi tình dục thô tục, khiếm nhã.
  • Dục vọng thái quá: ham muốn tình dục vượt mức bình thường.
Thành ngữ liên quan
  • Cuồng dâm bất trị: chỉ người dục vọng đến mức không thể kiểm soát hoặc cai trị.

    • Kẻ cuồng dâm bất trị thường bị xã hội tẩy chay. (Người không kiềm chế được dục vọng thường bị cộng đồng xa lánh.)
  • Đồ cuồng dâm: cách gọi miệt thị dành cho người hành vi tình dục bừa bãi.

    • Đồ cuồng dâm! Hắn không biết xấu hổ sao? (Câu nói thể hiện sự khinh bỉ đối với người hành vi dâm ô.)

Từ chứa "cuồng dâm"